TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trò cờ bạc tiếng Anh là gì?

"trò cờ bạc" trong tiếng Anh là gambling (danh từ), play (danh từ).

gambling Danh từ

UK/ˈɡæm.bl̩.ɪŋ/US/ˈɡæm.bl̩.ɪŋ/

Nghĩa: Trò cờ bạc.

Xem đầy đủ từ "gambling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play Danh từ

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Nghĩa: Sự đánh bạc, trò cờ bạc.

  • to be ruined by playkhánh kiệt vì cờ bạc
  • the play runs highcờ bạc đánh to

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trò cờ bạc tiếng Anh là gì?

"trò cờ bạc" trong tiếng Anh là gambling (danh từ), play (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.