TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trưởng giả tiếng Anh là gì?

"trưởng giả" trong tiếng Anh là bourgeois (tính từ), aristocratically (phó từ).

bourgeois Tính từ

UK/ˈbɔːʒ.wɑː/US/bʊɹʒˈwɑː/

Nghĩa: Trưởng giả.

Xem đầy đủ từ "bourgeois": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aristocratically Phó từ

US/ə.ˌrɪs.tə.ˈkræ.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Trưởng giả, quý phái.

Xem đầy đủ từ "aristocratically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trưởng giả tiếng Anh là gì?

"trưởng giả" trong tiếng Anh là bourgeois (tính từ), aristocratically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.