TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bourgeois

UK/ˈbɔːʒ.wɑː/ US/bʊɹʒˈwɑː/ giọng máy của trình duyệt

bourgeois nghĩa là người tư sản, giai cấp trung gian, duy vật.

Nghĩa của bourgeois

Danh từ

  1. chính trị Người tư sản.
  2. hiếm Người thuộc giai cấp trung gian.
  3. ngành in Chữ cỡ 8.

Tính từ

  1. nhân khẩu học (thuộc) Giai cấp trung gian.
  2. thuộc Duy vật.
  3. sử học Trưởng giả.
  4. chính trị (thuộc) Giai cấp tư sản.
  5. ngành in Cỡ 8.

Dạng từ của bourgeois

So sánh hơnmore bourgeois
So sánh nhấtmost bourgeois
Số nhiềubourgeois
Ngôi thứ ba số ítbourgeoises
Hiện tại phân từ (-ing)bourgeoising
Quá khứ phân từbourgeoised
Quá khứbourgeoised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bourgeois

Đồng nghĩa

Họ từ của bourgeois

Câu hỏi thường gặp

bourgeois nghĩa là gì?

bourgeois (danh từ, tính từ) nghĩa là người tư sản, giai cấp trung gian, duy vật.

bourgeois phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bourgeois: giọng Anh (UK) /ˈbɔːʒ.wɑː/, giọng Mỹ (US) /bʊɹʒˈwɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.