TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trạng thái nghiêng tiếng Anh là gì?

"trạng thái nghiêng" trong tiếng Anh là list (danh từ), tilt (danh từ).

list Danh từ

UK/lɪst/US/lɪst/

Nghĩa: Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng.

  • to have a list(hàng hải) nghiêng về một bên
  • this wall has a decided listbức tường này nghiêng hẳn về một bên

Xem đầy đủ từ "list": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tilt Danh từ

UK/tɪlt/US/tɪlt/

Nghĩa: Độ nghiêng; trạng thái nghiêng.

Xem đầy đủ từ "tilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trạng thái nghiêng tiếng Anh là gì?

"trạng thái nghiêng" trong tiếng Anh là list (danh từ), tilt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.