list
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪst/
US/lɪst/
giọng máy của trình duyệt
list nghĩa là trạng thái nghiêng, mặt nghiêng, mép vải, dải.
Nghĩa của list
Danh từ
- Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng.
- to have a list(hàng hải) nghiêng về một bên
- this wall has a decided listbức tường này nghiêng hẳn về một bên
- Mép vải; dải.
- Mép vải nhét khe cửa.
- to line edges of door with listbịt khe cửa bằng mép vửi (cho khỏi gió lùa)
- Số nhiều Hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài.
- to enter the lists against somebodythách thức ai, nhận sự thách thức của ai ((thường) dùng về cuộc tranh luận)
- Danh sách, sổ, bản kê khai.
- to draw up a list of..làm một bản danh sách về
- to strike off the listxoá tên khỏi danh sách
Ngoại động từ
- Viềm, diềm bằng vải.
- Nhét mép vải (vào khe cửa).
- Ghi vào danh sách.
- Từ cổ,nghĩa cổ Thích, muốn.
Dạng từ của list
| Số nhiều | lists |
| Ngôi thứ ba số ít | lists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | listing |
| Quá khứ phân từ | listed |
| Quá khứ | listed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với list
Đồng nghĩa
Họ từ của list
Cụm từ, thành ngữ với list
- active list — Danh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ.
Câu ví dụ với list
- Why's your name not on the list? Sao tên của bạn không ở trong danh sách?
- The list was supplemented with new data. Danh sách được bổ sung thêm dữ liệu mới.
- I forgot to put it on the list. Tôi quên không cho nó vào trong danh sách.
- Tom has just seen the list. Tom mới vừa nhìn thấy danh sách.
- I entered Tom's name on the list of candidates. Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên.
- Tom was on the list. Tom đã có tên trên danh sách.
- Help me make a list. Hãy giúp tôi tạo một danh sách.
- I have the list. Tôi có danh sách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
list nghĩa là gì?
list (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trạng thái nghiêng, mặt nghiêng, mép vải, dải.
list phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của list: giọng Anh (UK) /lɪst/, giọng Mỹ (US) /lɪst/.