TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trẻ tuổi tiếng Anh là gì?

"trẻ tuổi" trong tiếng Anh là young (tính từ), youthful (tính từ), callan (danh từ).

young Tính từ

UK/jʌŋ/US/jʌŋ/

Nghĩa: Trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên.

  • a young manmột thanh niên
  • young peoplethanh niên

Xem đầy đủ từ "young": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

youthful Tính từ

UK/ˈjuːθfəl/US/ˈjuθfəl/

Nghĩa: Trẻ, trẻ tuổi.

  • to look youthfultrông còn trẻ

Xem đầy đủ từ "youthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

callan Danh từ

Nghĩa: Người thiếu niên, người trẻ tuổi.

Xem đầy đủ từ "callan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trẻ tuổi tiếng Anh là gì?

"trẻ tuổi" trong tiếng Anh là young (tính từ), youthful (tính từ), callan (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.