TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trọng tiếng Anh là gì?

"trọng" trong tiếng Anh là value (ngoại động từ), high (tính từ).

value Ngoại động từ

UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/

Nghĩa: Trọng, chuộng, quý, coi trọng.

  • to value one's reputationcoi trọng danh giá của mình

Xem đầy đủ từ "value": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high Tính từ

UK/haɪ/US/haɪ/

Nghĩa: Lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên.

  • high roadđường cái
  • high crimetrọng tội, tội lớn

Xem đầy đủ từ "high": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trọng tiếng Anh là gì?

"trọng" trong tiếng Anh là value (ngoại động từ), high (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.