TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

value

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvæl.juː/ US/ˈvæl.ju/ giọng máy của trình duyệt

value nghĩa là giá trị, giá cả, giá, định giá.

Nghĩa của value

Danh từ

  1. Giá trị.
    • of a great valuecó giá trị lớn, quý
    • of no valuekhông có giá trị
    • to be of valuecó giá trị
    • to set a value onđánh giá
    • to set a low value on somethingcoi rẻ vật gì
    • to set too much value onđánh giá quá cao về
  2. Thương nghiệp (tài chính) giá cả, giá.
    • to lose valuemất giá, giảm giá
    • fall in valuesự sụt giá
    • commercial valuegiá thị trường
    • market valuethời giá, giá thị trường
    • exchange valuegiá trị trao đổi
    • to get good value for one's moneymua được cái xứng với đồng tiền mình bỏ ra
  3. Vật lý Năng suất.
    • calorific valuenăng suất toả nhiệt
  4. Văn học Nghĩa, ý nghĩa.
    • the poetic value of a wordý nghĩa về mặt thơ của một từ
  5. Sinh vật học Bậc phân loại.
  6. Số nhiều Tiêu chuẩn.
    • moral valuestiêu chuẩn đạo đức

Ngoại động từ

  1. Thương nghiệp Định giá.
    • to value goodsđịnh giá hàng hoá
  2. Đánh giá.
  3. Trọng, chuộng, quý, coi trọng.
    • to value one's reputationcoi trọng danh giá của mình
  4. Hãnh diện, vênh vang.
    • to value oneself on one's knowledgehãnh diện về kiến thức của mình

Dạng từ của value

Số nhiềuvalues
Ngôi thứ ba số ítvalues
Hiện tại phân từ (-ing)valuing
Quá khứ phân từvalued
Quá khứvalued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với value

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của value

Cụm từ, thành ngữ với value

  • value added tax — Thuế giá trị gia tăng.

Câu ví dụ với value

  • The overuse of discounts has cheapened the brand's value over time. Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.
  • The results that you get depend on the values of the parameters that you set. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

value nghĩa là gì?

value (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giá trị, giá cả, giá, định giá.

value phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của value: giọng Anh (UK) /ˈvæl.juː/, giọng Mỹ (US) /ˈvæl.ju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.