TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trục cam tiếng Anh là gì?

"trục cam" trong tiếng Anh là camshaft (danh từ), tumbling-shaft (danh từ), camp-shaft (danh từ).

camshaft Danh từ

UK/ˈkæmʃæft/US/ˈkæmʃæft/

Nghĩa: Trục cam, trục phân phối.

Xem đầy đủ từ "camshaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumbling-shaft Danh từ

US/ˈtəm.bliɳ.ˈʃæft/

Nghĩa: Trục cam (trong ô tô).

Xem đầy đủ từ "tumbling-shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

camp-shaft Danh từ

US/ˈkæmp.ˈʃæft/

Nghĩa: Trục phân phối; trục cam.

Xem đầy đủ từ "camp-shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trục cam tiếng Anh là gì?

"trục cam" trong tiếng Anh là camshaft (danh từ), tumbling-shaft (danh từ), camp-shaft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.