Triệu hồi tiếng Anh là gì?
"triệu hồi" trong tiếng Anh là recall (ngoại động từ), call, summon.
recall Ngoại động từ
UK/ɹɪˈkɔːl/US/ɹɪˈkɔl/
Nghĩa: Gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi.
- Qatar closed its embassy in Syria and recalled all diplomats from that country.Qatar đã đóng cửa đại sứ quán ở Syria và triệu hồi tất cả đại sứ từ đất nước đó.
- to recall an ambassadortriệu hồi một đại sứ
call
UK/kɔːl/US/kɔl/
summon
UK/ˈsʌmən/US/ˈsʌmən/
Câu hỏi thường gặp
Triệu hồi tiếng Anh là gì?
"triệu hồi" trong tiếng Anh là recall (ngoại động từ), call, summon.