TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recall

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈkɔːl/ US/ɹɪˈkɔl/ giọng máy của trình duyệt

recall nghĩa là sự gọi về, sự đòi về, hiệu lệnh thu quân, lệnh gọi tái ngũ.

Nghĩa của recall

Danh từ

  1. Sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...).
    • letters of recallthư triệu hồi
  2. quân sự Hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...).
  3. Sự nhắc nhở.
  4. Khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lại.
    • a decision past recallmột quyết định không thể huỷ bỏ được
    • lost without recallmất hẳn không lấy lại được
    • beyond (past) recallkhông thể lấy lại được, không thể huỷ bỏ được; bị lãng quên
  5. Mỹ Bị bãi miễn (một đại biểu quốc hội...).

Ngoại động từ

  1. Gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi.
    • to recall an ambassadortriệu hồi một đại sứ
  2. quân sự Thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) gọi trở về (một chiếc tàu).
  3. Nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại.
    • to recall someone to his dutynhắc nhở ai nhớ đến nhiệm vụ của mình
    • legends that recall the pastnhững truyền thuyết gợi lại dĩ vãng
  4. Nhớ, nhớ lại.
    • to recall someone's namenhớ lại tên ai
  5. Làm sống lại, gọi tỉnh lại.
    • to recall someone to lifegọi người nào tỉnh lại
  6. Huỷ bỏ; rút lại, lấy lại.
    • to recall a decisionhuỷ bỏ một quyết nghị
  7. Mỹ Bãi miễn (một đại biểu quốc hội...).

Dạng từ của recall

Ngôi thứ ba số ítrecalls
Hiện tại phân từ (-ing)recalling
Quá khứ phân từrecalled
Quá khứrecalled
Số nhiềurecalls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recall

Đồng nghĩa

Họ từ của recall

Câu ví dụ với recall

  • As I recall, Tom's house is a little farther in from the main road. Theo mình nhớ thì nhà của Tom hơi xa đường cái.
  • A word spoken is past recalling. Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.
  • Qatar closed its embassy in Syria and recalled all diplomats from that country. Qatar đã đóng cửa đại sứ quán ở Syria và triệu hồi tất cả đại sứ từ đất nước đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

recall nghĩa là gì?

recall (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự gọi về, sự đòi về, hiệu lệnh thu quân, lệnh gọi tái ngũ.

recall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recall: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɔːl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.