TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Truyền thông tiếng Anh là gì?

"truyền thông" trong tiếng Anh là communication (danh từ), media (danh từ), broadcast (danh từ).

communication Danh từ

UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: truyền thông

  • Music is a powerful form of communication that transcends barriers.Âm nhạc là một dạng thức truyền thông vượt lên trên mọi rào cản.

Xem đầy đủ từ "communication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

media Danh từ

UK/ˈmiː.di.ə/US/ˈmi.di.ə/

Nghĩa: phương tiện truyền thông, truyền thông

  • Without politics and media, people would probably not hate each other.Nếu không có chính trị và truyền thông, người dân sẽ không ghét nhau.
  • Tom doesn't believe in media theories.Tom không tin vào lí thuyết truyền thông.

Xem đầy đủ từ "media": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broadcast Danh từ

UK/ˈbɹɔːd(ˌ)kɑːst/US/ˈbɹɔd(ˌ)kæst/

Nghĩa: Sự phát thanh; sự truyền thông.

Xem đầy đủ từ "broadcast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communicating Danh từ

UK/kəˈmjuː.nɪ.keɪ.tɪŋ/US/kəˈmju.nəˌkeɪ.tɪŋ/

Nghĩa: Truyền thông, truyền tin, thông tin, thông tín.

Xem đầy đủ từ "communicating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Truyền thông tiếng Anh là gì?

"truyền thông" trong tiếng Anh là communication (danh từ), media (danh từ), broadcast (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.