Truyền thông tiếng Anh là gì?
"truyền thông" trong tiếng Anh là communication (danh từ), media (danh từ), broadcast (danh từ).
communication Danh từ
UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: truyền thông
- Music is a powerful form of communication that transcends barriers.Âm nhạc là một dạng thức truyền thông vượt lên trên mọi rào cản.
media Danh từ
UK/ˈmiː.di.ə/US/ˈmi.di.ə/
Nghĩa: phương tiện truyền thông, truyền thông
- Without politics and media, people would probably not hate each other.Nếu không có chính trị và truyền thông, người dân sẽ không ghét nhau.
- Tom doesn't believe in media theories.Tom không tin vào lí thuyết truyền thông.
broadcast Danh từ
UK/ˈbɹɔːd(ˌ)kɑːst/US/ˈbɹɔd(ˌ)kæst/
Nghĩa: Sự phát thanh; sự truyền thông.
communicating Danh từ
UK/kəˈmjuː.nɪ.keɪ.tɪŋ/US/kəˈmju.nəˌkeɪ.tɪŋ/
Nghĩa: Truyền thông, truyền tin, thông tin, thông tín.
Câu hỏi thường gặp
Truyền thông tiếng Anh là gì?
"truyền thông" trong tiếng Anh là communication (danh từ), media (danh từ), broadcast (danh từ).