Tuân lời tiếng Anh là gì?
"tuân lời" trong tiếng Anh là obedient (tính từ).
obedient Tính từ
UK/əˈbiːdɪənt/US/əˈbidiənt/
Nghĩa: vâng lời, tuân lời
Câu hỏi thường gặp
Tuân lời tiếng Anh là gì?
"tuân lời" trong tiếng Anh là obedient (tính từ).
"tuân lời" trong tiếng Anh là obedient (tính từ).
UK/əˈbiːdɪənt/US/əˈbidiənt/
Nghĩa: vâng lời, tuân lời
"tuân lời" trong tiếng Anh là obedient (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.