obedient
UK/əˈbiːdɪənt/
US/əˈbidiənt/
giọng máy của trình duyệt
obedient nghĩa là biết nghe lời, biết vâng lời, vâng lời, tuân lời.
Nghĩa của obedient
Tính từ
- Biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn.
Dạng từ của obedient
| So sánh hơn | more obedient |
| So sánh nhất | most obedient |
| Số nhiều | obedients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obedient
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với obedient
- your obedient servant — Kính thư, kính xin (công thức cuối công văn, thư chính thức...).
Câu ví dụ với obedient
- I don't think Tom will be obedient. Tôi không nghĩ Tom sẽ ngoan ngoãn đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
obedient nghĩa là gì?
obedient (tính từ) nghĩa là biết nghe lời, biết vâng lời, vâng lời, tuân lời.
obedient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obedient: giọng Anh (UK) /əˈbiːdɪənt/, giọng Mỹ (US) /əˈbidiənt/.