Tuyến tính tiếng Anh là gì?
"tuyến tính" trong tiếng Anh là linearly (phó từ), linear (tính từ).
linearly Phó từ
US/ˈlɪ.ni.ɜː.li/
Nghĩa: Tuyến tính.
linear Tính từ
UK/ˈlɪn.i.ə/US/ˈlɪn.i.əɹ/
Nghĩa: Tuyến tính.
- linear equationphương trình tuyến tính
- linear algebrađại số tuyến tính
Câu hỏi thường gặp
Tuyến tính tiếng Anh là gì?
"tuyến tính" trong tiếng Anh là linearly (phó từ), linear (tính từ).