TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuyến tiền liệt tiếng Anh là gì?

"tuyến tiền liệt" trong tiếng Anh là prostate (danh từ), prostatic (tính từ).

prostate Danh từ

UK/ˈpɹɒs.teɪt/US/ˈpɹɑs.teɪt/

Nghĩa: Tuyến tiền liệt.

  • He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate.Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.

Xem đầy đủ từ "prostate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prostatic Tính từ

Nghĩa: (thuộc) tuyến tiền liệt.

Xem đầy đủ từ "prostatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuyến tiền liệt tiếng Anh là gì?

"tuyến tiền liệt" trong tiếng Anh là prostate (danh từ), prostatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.