TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vàng mơ tiếng Anh là gì?

"vàng mơ" trong tiếng Anh là apricot (tính từ).

apricot Tính từ

UK/ˈeɪ.pɹɪ.kɒt/US/ˈeɪ.pɹɪ.kɑt/

Nghĩa: Vàng mơ.

Xem đầy đủ từ "apricot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vàng mơ tiếng Anh là gì?

"vàng mơ" trong tiếng Anh là apricot (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.