apricot
UK/ˈeɪ.pɹɪ.kɒt/
US/ˈeɪ.pɹɪ.kɑt/
giọng máy của trình duyệt
apricot nghĩa là quả mơ, cây mơ, vàng mơ, mơ tây.
Nghĩa của apricot
Danh từ
- Quả mơ.
- Cây mơ.
- Màu mơ chim.
Tính từ
- Vàng mơ.
Dạng từ của apricot
| Số nhiều | apricots |
| So sánh hơn | more apricot |
| So sánh nhất | most apricot |
Họ từ của apricot
Câu ví dụ với apricot
- How much does a kilo of apricots cost? Một cân mơ bao nhiêu tiền?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
apricot nghĩa là gì?
apricot (danh từ, tính từ) nghĩa là quả mơ, cây mơ, vàng mơ, mơ tây.
apricot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apricot: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.pɹɪ.kɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.pɹɪ.kɑt/.