TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apricot

UK/ˈeɪ.pɹɪ.kɒt/ US/ˈeɪ.pɹɪ.kɑt/ giọng máy của trình duyệt

apricot nghĩa là quả mơ, cây mơ, vàng mơ, mơ tây.

Nghĩa của apricot

Danh từ

  1. Quả mơ.
  2. Cây mơ.
  3. Màu mơ chim.

Tính từ

  1. Vàng mơ.

Dạng từ của apricot

Số nhiềuapricots
So sánh hơnmore apricot
So sánh nhấtmost apricot

Họ từ của apricot

Câu ví dụ với apricot

  • How much does a kilo of apricots cost? Một cân mơ bao nhiêu tiền?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

apricot nghĩa là gì?

apricot (danh từ, tính từ) nghĩa là quả mơ, cây mơ, vàng mơ, mơ tây.

apricot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apricot: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.pɹɪ.kɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.pɹɪ.kɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.