Vòng oxy tiếng Anh là gì?
"vòng oxy" trong tiếng Anh là epoxy (tính từ).
epoxy Tính từ
UK/ɪˈpɒk.si/US/ɪˈpɑk.si/
Nghĩa: Epoxi, cầu oxy (- o -), vòng oxy.
Câu hỏi thường gặp
Vòng oxy tiếng Anh là gì?
"vòng oxy" trong tiếng Anh là epoxy (tính từ).
"vòng oxy" trong tiếng Anh là epoxy (tính từ).
UK/ɪˈpɒk.si/US/ɪˈpɑk.si/
Nghĩa: Epoxi, cầu oxy (- o -), vòng oxy.
"vòng oxy" trong tiếng Anh là epoxy (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.