Vô định hình tiếng Anh là gì?
"vô định hình" trong tiếng Anh là amorphous (tính từ), textureless (tính từ), undifferentiated (tính từ).
amorphous Tính từ
UK/əˈmɔ(ɹ)fəs/US/əˈmɔ(ɹ)fəs/
Nghĩa: vô định hình
textureless Tính từ
US/ˈtɛks.tʃɜː.ləs/
Nghĩa: Không có kết cấu, vô định hình.
undifferentiated Tính từ
Nghĩa: Không phân biệt được, vô định hình.
shapeless
US/ˈʃeɪ.pləs/
formless
UK/ˈfɔːmləs/US/ˈfɔɹmləs/
amorphism Danh từ
Nghĩa: Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.
amorphousness Danh từ
US/ə.ˈmɔr.fəs.nəs/
Nghĩa: Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.
Câu hỏi thường gặp
Vô định hình tiếng Anh là gì?
"vô định hình" trong tiếng Anh là amorphous (tính từ), textureless (tính từ), undifferentiated (tính từ).