TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật mang tiếng Anh là gì?

"vật mang" trong tiếng Anh là charge (danh từ), carrier (danh từ).

charge Danh từ

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • to be a charge on someonelà gánh nặng cho ai, để cho ai phải nuôi nấng

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carrier Danh từ

UK/ˈkæɹi.ə/US/ˈkæɹi.ɚ/

Nghĩa: Vật mang, vật đỡ, giá đỡ.

Xem đầy đủ từ "carrier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật mang tiếng Anh là gì?

"vật mang" trong tiếng Anh là charge (danh từ), carrier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.