Vật mang tiếng Anh là gì?
"vật mang" trong tiếng Anh là charge (danh từ), carrier (danh từ).
charge Danh từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to be a charge on someonelà gánh nặng cho ai, để cho ai phải nuôi nấng
carrier Danh từ
UK/ˈkæɹi.ə/US/ˈkæɹi.ɚ/
Nghĩa: Vật mang, vật đỡ, giá đỡ.
Câu hỏi thường gặp
Vật mang tiếng Anh là gì?
"vật mang" trong tiếng Anh là charge (danh từ), carrier (danh từ).