TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vật truyền tiếng Anh là gì?

"vật truyền" trong tiếng Anh là transmitter (danh từ), vehicle (danh từ).

transmitter Danh từ

US/træns.ˈmɪ.tə/

Nghĩa: Người truyền; vật truyền.

  • the anopheles is the transmitter of malariamuỗi anôphen truyền bệnh sốt rét

Xem đầy đủ từ "transmitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vehicle Danh từ

UK/ˈviː.ɪ.kəl/US/ˈvi.ə.kəl/

Nghĩa: Vật truyền, phương tiện truyền bá.

  • to use the press as a vehicle for one's political opinionsdùng báo chí làm phương tiện truyền bá chính kiến của mình

Xem đầy đủ từ "vehicle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vật truyền tiếng Anh là gì?

"vật truyền" trong tiếng Anh là transmitter (danh từ), vehicle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.