TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vehicle

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈviː.ɪ.kəl/ US/ˈvi.ə.kəl/ giọng máy của trình duyệt

vehicle nghĩa là xe, xe cộ, chuyển chở bằng xe.

Nghĩa của vehicle

Danh từ

  1. Xe, xe cộ.
  2. Phương tiện giao thông và vận tải (nói chung)
    • to travel by a vehicleđi du lịch bằng xe
  3. Nghĩa bóng Vật truyền, phương tiện truyền bá.
    • to use the press as a vehicle for one's political opinionsdùng báo chí làm phương tiện truyền bá chính kiến của mình
  4. Dược học Tá dược lỏng.

Ngoại động từ

  1. Chuyển chở bằng xe.

Dạng từ của vehicle

Số nhiềuvehicles
Ngôi thứ ba số ítvehicles
Hiện tại phân từ (-ing)vehicling
Quá khứ phân từvehicled
Quá khứvehicled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vehicle

Đồng nghĩa

Họ từ của vehicle

Câu ví dụ với vehicle

  • Her husband died in a tragic motor vehicle accident. Chồng cô ấy chết trong một vụ tai nạn xe cơ giới thảm khốc.
  • Police searched Sami's vehicle. Cảnh sát lục soát xe của Sami.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

vehicle nghĩa là gì?

vehicle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xe, xe cộ, chuyển chở bằng xe.

vehicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vehicle: giọng Anh (UK) /ˈviː.ɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvi.ə.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.