TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vắng lặng tiếng Anh là gì?

"vắng lặng" trong tiếng Anh là deserted (tính từ).

deserted Tính từ

UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/

Nghĩa: vắng, vắng vẻ, vắng lặng, vắng ngắt

Xem đầy đủ từ "deserted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vắng lặng tiếng Anh là gì?

"vắng lặng" trong tiếng Anh là deserted (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.