TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deserted

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/ US/dəˈzɜɹtəd/ giọng máy của trình duyệt

deserted nghĩa là không người ở, hoang vắng, bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc.

Nghĩa của deserted

Tính từ

  1. Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh.
  2. Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi.

Dạng từ của deserted

So sánh hơnmore deserted
So sánh nhấtmost deserted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deserted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deserted nghĩa là gì?

deserted (tính từ) nghĩa là không người ở, hoang vắng, bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc.

deserted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deserted: giọng Anh (UK) /dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/, giọng Mỹ (US) /dəˈzɜɹtəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.