deserted
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/
US/dəˈzɜɹtəd/
giọng máy của trình duyệt
deserted nghĩa là không người ở, hoang vắng, bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc.
Nghĩa của deserted
Tính từ
- Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh.
- Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi.
Dạng từ của deserted
| So sánh hơn | more deserted |
| So sánh nhất | most deserted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deserted
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deserted nghĩa là gì?
deserted (tính từ) nghĩa là không người ở, hoang vắng, bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc.
deserted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deserted: giọng Anh (UK) /dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/, giọng Mỹ (US) /dəˈzɜɹtəd/.