TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Về tài chính tiếng Anh là gì?

"về tài chính" trong tiếng Anh là financial (tính từ).

financial Tính từ

UK/faɪˈnæn.ʃəl/US/faɪˈnæn.ʃəl/

Nghĩa: Tài chính, về tài chính.

  • He knows all financial stuff, like stocks and bonds.Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.
  • a financial institutetrường tài chính

Xem đầy đủ từ "financial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Về tài chính tiếng Anh là gì?

"về tài chính" trong tiếng Anh là financial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.