TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

financial

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/faɪˈnæn.ʃəl/ US/faɪˈnæn.ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

financial nghĩa là tài chính, về tài chính.

Nghĩa của financial

Tính từ

  1. Thuộc Tài chính, về tài chính.
    • a financial institutetrường tài chính
    • financial worldgiới tài chính
    • to be in financial difficultiesgặp khó khăn về tài chính

Họ từ của financial

Cụm từ, thành ngữ với financial

  • financial crisis — Khủng hoảng tài chính.
  • financial discipline — Nguyên tắc tài chính.
  • financial economics — Kinh tế học tài chính.
  • financial instrument — Công cụ tài chính.
  • financial intermediary — Trung gian tài chính.
  • financial price — Giá tài chính.
  • financial rate of return — Suất sinh lợi tài chính.
  • financial ratios — Tỷ số tài chính.
  • financial risk — Rủi ro tài chính.
  • financial statement — Báo cáo tài chính.
  • financial year — Năm tài chính.

Câu ví dụ với financial

  • He knows all financial stuff, like stocks and bonds. Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.
  • Her financial support is indispensable to this project of ours. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta.
  • How come kids have to memorize the periodic table, but nobody ever teaches them about financial planning? Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

financial nghĩa là gì?

financial (tính từ) nghĩa là tài chính, về tài chính.

financial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của financial: giọng Anh (UK) /faɪˈnæn.ʃəl/, giọng Mỹ (US) /faɪˈnæn.ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.