TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vện tiếng Anh là gì?

"vện" trong tiếng Anh là brindled (tính từ), brindle (tính từ).

brindled Tính từ

UK/ˈbɹɪndəld/US/ˈbɹɪndəld/

Nghĩa: Vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn).

Xem đầy đủ từ "brindled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brindle Tính từ

US/ˈbrɪn.dᵊl/

Nghĩa: Vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn).

Xem đầy đủ từ "brindle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vện tiếng Anh là gì?

"vện" trong tiếng Anh là brindled (tính từ), brindle (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.