Vị hôn phu tiếng Anh là gì?
"vị hôn phu" trong tiếng Anh là fiancé (danh từ).
fiancé Danh từ
UK/fiˈɒ̃seɪ/US/fiˈɑnseɪ/
Nghĩa: chồng chưa cưới, vị hôn phu
Câu hỏi thường gặp
Vị hôn phu tiếng Anh là gì?
"vị hôn phu" trong tiếng Anh là fiancé (danh từ).
"vị hôn phu" trong tiếng Anh là fiancé (danh từ).
UK/fiˈɒ̃seɪ/US/fiˈɑnseɪ/
Nghĩa: chồng chưa cưới, vị hôn phu
"vị hôn phu" trong tiếng Anh là fiancé (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.