fiancé
UK/fiˈɒ̃seɪ/ giọng người thật
US/fiˈɑnseɪ/ giọng người thật
fiancé nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu.
Nghĩa của fiancé
Danh từ
- Chồng chưa cưới.
Dạng từ của fiancé
| Số nhiều | fiancés |
Họ từ của fiancé
Câu hỏi thường gặp
fiancé nghĩa là gì?
fiancé (danh từ) nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu.
fiancé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiancé: giọng Anh (UK) /fiˈɒ̃seɪ/, giọng Mỹ (US) /fiˈɑnseɪ/.