TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiancé

UK/fiˈɒ̃seɪ/ giọng người thật US/fiˈɑnseɪ/ giọng người thật

fiancé nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu.

Nghĩa của fiancé

Danh từ

  1. Chồng chưa cưới.

Dạng từ của fiancé

Số nhiềufiancés

Họ từ của fiancé

Câu hỏi thường gặp

fiancé nghĩa là gì?

fiancé (danh từ) nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu.

fiancé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fiancé: giọng Anh (UK) /fiˈɒ̃seɪ/, giọng Mỹ (US) /fiˈɑnseɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.