TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vịt tiếng Anh là gì?

"vịt" trong tiếng Anh là duck (danh từ).

duck Danh từ

UK/dʌk/US/dʌk/

Nghĩa: vịt

  • She likes ducks.Cô ấy thích vịt.
  • He can't even tell the difference between a duck and a giraffe.Anh ấy thậm chí không thể nói sự khác biệt giữa một con vịt và một con hưu cao cổ.

Xem đầy đủ từ "duck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vịt tiếng Anh là gì?

"vịt" trong tiếng Anh là duck (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.