Vụ tai nạn tiếng Anh là gì?
"vụ tai nạn" trong tiếng Anh là crash (danh từ).
crash Danh từ
UK/ˈkɹæʃ/US/ˈkɹæʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Vụ tai nạn (xe cộ, máy bay); vụ đâm, vụ rơi.
- He bought a new motorcycle from the money saved quitting smoking and then died in motorcycle crash two weeks later. Anh ấy đã mua một chiếc xe máy mới từ số tiền tiết tiệm từ việc cai thuốc lá, và rồi anh đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn xe máy hai tuần sau đó.
- Dan witnessed the train crash. Dan đã chứng kiến vụ tai nạn tàu hỏa.
Câu hỏi thường gặp
Vụ tai nạn tiếng Anh là gì?
"vụ tai nạn" trong tiếng Anh là crash (danh từ).