TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vụ tai nạn tiếng Anh là gì?

"vụ tai nạn" trong tiếng Anh là crash (danh từ).

crash Danh từ

UK/ˈkɹæʃ/US/ˈkɹæʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Vụ tai nạn (xe cộ, máy bay); vụ đâm, vụ rơi.

  • He bought a new motorcycle from the money saved quitting smoking and then died in motorcycle crash two weeks later. Anh ấy đã mua một chiếc xe máy mới từ số tiền tiết tiệm từ việc cai thuốc lá, và rồi anh đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn xe máy hai tuần sau đó.
  • Dan witnessed the train crash. Dan đã chứng kiến vụ tai nạn tàu hỏa.

Xem đầy đủ từ "crash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vụ tai nạn tiếng Anh là gì?

"vụ tai nạn" trong tiếng Anh là crash (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "crash": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).