crash
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹæʃ/
US/ˈkɹæʃ/
giọng máy của trình duyệt
crash nghĩa là vải thô, tiếng đổ sầm, tiếng nổ, rơi vỡ loảng xoảng.
Nghĩa của crash
Danh từ
- Vải thô (làm khăn lau...).
- Tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...).
- Sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô).
- bóng Sự phá sản, sự sụp đổ.
- máy tính Sự cố, sự đổ vỡ.
Nội động từ
- Rơi vỡ loảng xoảng, đổ ầm xuống.
- Đâm sầm xuống, đâm sầm vào.
- the aeroplane crashed on the hillsidechiếc máy bay đâm sầm xuống sườn đồi
- the car crashed into the gatechiếc xe hơi đâm sầm vào cổng
- bóng, kinh tế Phá sản.
- máy tính (Chương trình ứng dụng, hệ điều hành) bị sự cố, đổ vỡ.
Ngoại động từ
- Phá tan tành, phá vụn.
- Mỹ, lóng Lẻn vào không có giấy mời, lẻn vào không có vé.
- to crash a partylẻn vào dự cuộc liên hoan không có giấy mời
- to crash the gatelẻn vào cửa không có vé
Dạng từ của crash
| Số nhiều | crashes |
| Ngôi thứ ba số ít | crashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crashing |
| Quá khứ phân từ | crashed |
| Quá khứ | crashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crash
Đồng nghĩa
Họ từ của crash
Cụm từ, thành ngữ với crash
- to crash in (on) — Tràn vào, đột nhập vào, xâm nhập.
Câu ví dụ với crash
- Tom was killed in a plane crash. Tom đã ra đi vì một vụ tai nạn máy bay.
- Dan witnessed the train crash. Dan đã chứng kiến vụ tai nạn tàu hỏa.
- He bought a new motorcycle from the money saved quitting smoking and then died in motorcycle crash two weeks later. Anh ấy đã mua một chiếc xe máy mới từ số tiền tiết tiệm từ việc cai thuốc lá, và rồi anh đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn xe máy hai tuần sau đó.
- The car crashed into the wall. Cái xe đã đụng vô tường.
- My computer crashed. Máy tính của tôi gặp sự cố.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crash nghĩa là gì?
crash (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là vải thô, tiếng đổ sầm, tiếng nổ, rơi vỡ loảng xoảng.
crash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crash: giọng Anh (UK) /ˈkɹæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæʃ/.