TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Viêm mũi tiếng Anh là gì?

"viêm mũi" trong tiếng Anh là rhinitis (danh từ), runny nose (danh từ).

rhinitis Danh từ

UK/ɹaɪˈnaɪtɪs/US/ɹaɪˈnaɪtɪs/

Nghĩa: Viêm mũi.

Xem đầy đủ từ "rhinitis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runny nose Danh từ

Nghĩa: Sổ mũi, chảy nước mũi, viêm mũi.

Xem đầy đủ từ "runny nose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Viêm mũi tiếng Anh là gì?

"viêm mũi" trong tiếng Anh là rhinitis (danh từ), runny nose (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.