TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Viễn thông tiếng Anh là gì?

"viễn thông" trong tiếng Anh là telecommunication (danh từ), telecommunications (danh từ), land-line (danh từ).

telecommunication Danh từ

UK/ˌtɛlɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/US/ˌtɛləkəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Viễn thông, sự thông tin từ xa.

Xem đầy đủ từ "telecommunication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

telecommunications Danh từ

Nghĩa: Viễn thông, sự thông tin từ xa.

Xem đầy đủ từ "telecommunications": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land-line Danh từ

US/ˈlænd.ˈlɑɪn/

Nghĩa: Viễn thông (dùng cáp xuyên đại dương không phải bằng điện đài).

Xem đầy đủ từ "land-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Viễn thông tiếng Anh là gì?

"viễn thông" trong tiếng Anh là telecommunication (danh từ), telecommunications (danh từ), land-line (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.