TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Việc mai táng tiếng Anh là gì?

"việc mai táng" trong tiếng Anh là burial (danh từ).

burial Danh từ

UK/ˈbɛɹi.əl/US/ˈbɛɹi.əl/

Nghĩa: Việc chôn cất, việc mai táng.

Xem đầy đủ từ "burial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Việc mai táng tiếng Anh là gì?

"việc mai táng" trong tiếng Anh là burial (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.