Việc ném bom tiếng Anh là gì?
"việc ném bom" trong tiếng Anh là bombing (danh từ).
bombing Danh từ
UK/ˈbɒmɪŋ/US/ˈbɒmɪŋ/
Nghĩa: Việc ném bom.
Câu hỏi thường gặp
Việc ném bom tiếng Anh là gì?
"việc ném bom" trong tiếng Anh là bombing (danh từ).
"việc ném bom" trong tiếng Anh là bombing (danh từ).
UK/ˈbɒmɪŋ/US/ˈbɒmɪŋ/
Nghĩa: Việc ném bom.
"việc ném bom" trong tiếng Anh là bombing (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.