bombing
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɒmɪŋ/
US/ˈbɒmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bombing nghĩa là việc ném bom.
Nghĩa của bombing
Danh từ
- Việc ném bom.
Dạng từ của bombing
| Số nhiều | bombings |
Họ từ của bombing
Câu hỏi thường gặp
bombing nghĩa là gì?
bombing (danh từ) nghĩa là việc ném bom.
bombing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bombing: giọng Anh (UK) /ˈbɒmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɒmɪŋ/.