TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xúc tu tiếng Anh là gì?

"xúc tu" trong tiếng Anh là tentacle (danh từ), palp (danh từ), feeler (danh từ).

tentacle Danh từ

UK/ˈtɛntəkəl/US/ˈtɛntəkəl/ giọng người thật

Nghĩa: Tua cảm, xúc tu.

Xem đầy đủ từ "tentacle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palp Danh từ

UK/pælp/US/pælp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tua cảm, xúc tu.

Xem đầy đủ từ "palp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeler Danh từ

UK/ˈfiːlə/US/ˈfiːləɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua.

Xem đầy đủ từ "feeler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xúc tu tiếng Anh là gì?

"xúc tu" trong tiếng Anh là tentacle (danh từ), palp (danh từ), feeler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "tentacle": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "feeler": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.