palp
UK/pælp/
US/pælp/
giọng máy của trình duyệt
palp nghĩa là tua cảm, xúc tu.
Nghĩa của palp
Danh từ
- Động vật học Tua cảm, xúc tu.
Dạng từ của palp
| Số nhiều | palps |
| Ngôi thứ ba số ít | palps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | palping |
| Quá khứ phân từ | palped |
| Quá khứ | palped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palp
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
palp nghĩa là gì?
palp (danh từ) nghĩa là tua cảm, xúc tu.
palp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palp: giọng Anh (UK) /pælp/, giọng Mỹ (US) /pælp/.