Xương cánh tay tiếng Anh là gì?
"xương cánh tay" trong tiếng Anh là humerus (danh từ), humeral (tính từ).
humerus Danh từ
UK/ˈhjuːməɹəs/US/ˈhjuːməɹəs/
Nghĩa: Xương cánh tay.
humeral Tính từ
US/ˈhjuː.mə.rəl/
Nghĩa: (thuộc) xương cánh tay; (thuộc) cánh tay.
Câu hỏi thường gặp
Xương cánh tay tiếng Anh là gì?
"xương cánh tay" trong tiếng Anh là humerus (danh từ), humeral (tính từ).