TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương cánh tay tiếng Anh là gì?

"xương cánh tay" trong tiếng Anh là humerus (danh từ), humeral (tính từ).

humerus Danh từ

UK/ˈhjuːməɹəs/US/ˈhjuːməɹəs/

Nghĩa: Xương cánh tay.

Xem đầy đủ từ "humerus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humeral Tính từ

US/ˈhjuː.mə.rəl/

Nghĩa: (thuộc) xương cánh tay; (thuộc) cánh tay.

Xem đầy đủ từ "humeral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương cánh tay tiếng Anh là gì?

"xương cánh tay" trong tiếng Anh là humerus (danh từ), humeral (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.