TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương chày tiếng Anh là gì?

"xương chày" trong tiếng Anh là tibia (danh từ), shinbone (danh từ), shin-bone (danh từ).

tibia Danh từ

UK/ˈtɪbiə/US/ˈtɪbiə/

Nghĩa: Xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "tibia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shinbone Danh từ

Nghĩa: Xương chày, xương ống chân.

Xem đầy đủ từ "shinbone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shin-bone Danh từ

US/ˈʃɪn.ˈboʊn/

Nghĩa: Xương chày.

Xem đầy đủ từ "shin-bone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tibiae Danh từ

Nghĩa: Xương chày; (động vật học) đốt ống (sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "tibiae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tibial Tính từ

UK/ˈtɪbi.əl/US/ˈtɪbi.əl/

Nghĩa: (thuộc) xương chày.

Xem đầy đủ từ "tibial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương chày tiếng Anh là gì?

"xương chày" trong tiếng Anh là tibia (danh từ), shinbone (danh từ), shin-bone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.