TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tibia

UK/ˈtɪbiə/ US/ˈtɪbiə/ giọng máy của trình duyệt

tibia nghĩa là xương chày, dốt ống.

Nghĩa của tibia

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ).

Dạng từ của tibia

Số nhiềutibias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tibia

Đồng nghĩa

Họ từ của tibia

Câu hỏi thường gặp

tibia nghĩa là gì?

tibia (danh từ) nghĩa là xương chày, dốt ống.

tibia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tibia: giọng Anh (UK) /ˈtɪbiə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪbiə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.