TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xương trụ tiếng Anh là gì?

"xương trụ" trong tiếng Anh là ulna (danh từ), cubital (tính từ), cubitus (danh từ).

ulna Danh từ

UK/ˈʌlnə/US/ˈʌlnə/

Nghĩa: Xương trụ.

Xem đầy đủ từ "ulna": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cubital Tính từ

Nghĩa: (thuộc) xương trụ.

Xem đầy đủ từ "cubital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cubitus Danh từ

Nghĩa: Xương trụ; gân trụ cánh (côn trùng).

Xem đầy đủ từ "cubitus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ulnar Tính từ

Nghĩa: (thuộc) xương trụ.

Xem đầy đủ từ "ulnar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ulnae Danh từ

UK/ˈʌl.ni/US/ˈʌl.ni/

Nghĩa: Xương trụ.

Xem đầy đủ từ "ulnae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương trụ tiếng Anh là gì?

"xương trụ" trong tiếng Anh là ulna (danh từ), cubital (tính từ), cubitus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.