Xấu bụng tiếng Anh là gì?
"xấu bụng" trong tiếng Anh là ill-disposed (tính từ), malevolent (tính từ), evil-minded.
ill-disposed Tính từ
Nghĩa: Có ác ý, có ý xấu, xấu bụng.
malevolent Tính từ
UK/məˈlɛvələnt/US/məˈlɛvələnt/
Nghĩa: Xấu bụng, ác, hiểm ác.
evil-minded
US/ˈi.vəl.ˈmɑɪn.dəd/
ill-disposedness Danh từ
Nghĩa: Sự có ác ý, sự có ý xấu, sự xấu bụng.
wicked
UK/ˈwɪk.ɪd/US/ˈwɪk.ɪd/
Câu hỏi thường gặp
Xấu bụng tiếng Anh là gì?
"xấu bụng" trong tiếng Anh là ill-disposed (tính từ), malevolent (tính từ), evil-minded.