TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wicked

Cấp độ C1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪk.ɪd/ US/ˈwɪk.ɪd/ giọng máy của trình duyệt

wicked nghĩa là xấu, hư, ác, độc ác.

Nghĩa của wicked

Tính từ

  1. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi.
  2. Ác, độc ác.
  3. Nguy hại.
  4. Tinh quái.
  5. Dữ (thú).
  6. Độc.
    • wicked climatekhí hậu độc

Dạng từ của wicked

So sánh hơnwickeder
So sánh nhấtwickedest
Số nhiềuthe wicked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wicked

Đồng nghĩa

Họ từ của wicked

Câu hỏi thường gặp

wicked nghĩa là gì?

wicked (tính từ) nghĩa là xấu, hư, ác, độc ác.

wicked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wicked: giọng Anh (UK) /ˈwɪk.ɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪk.ɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.