wicked
Cấp độ C1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪk.ɪd/
US/ˈwɪk.ɪd/
giọng máy của trình duyệt
wicked nghĩa là xấu, hư, ác, độc ác.
Nghĩa của wicked
Tính từ
- Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi.
- Ác, độc ác.
- Nguy hại.
- Tinh quái.
- Dữ (thú).
- Độc.
- wicked climatekhí hậu độc
Dạng từ của wicked
| So sánh hơn | wickeder |
| So sánh nhất | wickedest |
| Số nhiều | the wicked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wicked
Đồng nghĩa
Họ từ của wicked
Câu hỏi thường gặp
wicked nghĩa là gì?
wicked (tính từ) nghĩa là xấu, hư, ác, độc ác.
wicked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wicked: giọng Anh (UK) /ˈwɪk.ɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪk.ɪd/.