TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xấu tính tiếng Anh là gì?

"xấu tính" trong tiếng Anh là mean (tính từ), ill-natured (tính từ).

mean Tính từ

UK/miːn/US/min/ giọng người thật

Nghĩa: Keo kiệt, bủn xỉn; xấu tính, ác ý, hèn hạ.

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-natured Tính từ

Nghĩa: Xấu tính, khó chịu.

Xem đầy đủ từ "ill-natured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xấu tính tiếng Anh là gì?

"xấu tính" trong tiếng Anh là mean (tính từ), ill-natured (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "mean": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).