TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xấu tính hay cáu tiếng Anh là gì?

"xấu tính hay cáu" trong tiếng Anh là bad-tempered (tính từ).

bad-tempered Tính từ

US/ˈbæd.ˈtɛm.pɜːd/

Nghĩa: Xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng.

Xem đầy đủ từ "bad-tempered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xấu tính hay cáu tiếng Anh là gì?

"xấu tính hay cáu" trong tiếng Anh là bad-tempered (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.