Xỉu tiếng Anh là gì?
"xỉu" trong tiếng Anh là faint (động từ).
faint Động từ
UK/feɪnt/US/feɪnt/
Nghĩa: ngất, xỉu
- Tom fainted.Tom đã ngất xỉu.
- I fainted.Tui xỉu.
Câu hỏi thường gặp
Xỉu tiếng Anh là gì?
"xỉu" trong tiếng Anh là faint (động từ).
"xỉu" trong tiếng Anh là faint (động từ).
UK/feɪnt/US/feɪnt/
Nghĩa: ngất, xỉu
"xỉu" trong tiếng Anh là faint (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.