TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xa lánh xã hội tiếng Anh là gì?

"xa lánh xã hội" trong tiếng Anh là recluse (tính từ).

recluse Tính từ

US/ɹɪˈklus/

Nghĩa: Sống ẩn dật, xa lánh xã hội.

Xem đầy đủ từ "recluse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa lánh xã hội tiếng Anh là gì?

"xa lánh xã hội" trong tiếng Anh là recluse (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.